BÁO CÁO KẾT QUẢ TỔ CHỨC
GIẢI CỜ TƯỚNG THỂ THAO HỌC SINH QUẬN 3 NĂM HỌC 2022 – 2023
Thời gian tổ chức : 09/10/2022 – Khối TH, THCS
: 16/10/2022 – Khối THPT
Địa điểm thi đấu : Trường THCS Lê Lợi
Số đội tham dự : 26 trường/ 215 vđv ( 139 nam, 76 nữ)
: 11 trường TH : 77 vđv (50 nam, 27 nữ)
: 12 trường THCS : 123 vđv / 6-7 (41 nam, 23 nữ) : 8-9 (39 nam, 20 nữ)
: 03 THPT 15 vđv (09 nam, 06 nữ)
|
- Cá nhân nam TH (1-2-3) |
|
|
- Cá nhân nữ TH (1-2-3) |
|
|
|
1 Nguyễn Thành Phú |
3/2 |
LĐ.Của |
1 Phạm Phương Hiền |
2B |
NT.Tuyền |
|
2 Nguyễn Trí Trung |
3/6 |
Kỳ Đồng |
2 Nguyễn Ngọc Mai Khuê |
3B |
NT.Sơn |
|
3 Nguyễn Thanh Vũ |
2/1 |
LĐ.Của |
3 Phạm Khánh Chi |
2/10 |
Kỳ Đồng |
|
3 Trần Nhật Huy |
3/1 |
Kỳ Đồng |
3 Nguyễn Hoàng Anh |
3B |
TQ.Thảo |
|
- Cá nhân nam TH (4-5) |
|
|
- Cá nhân nữ TH (4-5) |
|
|
|
1 Nguyễn Minh Khôi |
4/9 |
Kỳ Đồng |
1 Hoàng Anh Thy |
5/1 |
LĐ.Của |
|
2 Thái Đỗ Đăng Khoa |
5K |
NT.Sơn |
2 Lê Anh Minh Châu |
4/7 |
Kỳ Đồng |
|
3 Trần Lê Thiên Vũ |
4/9 |
LĐ.Của |
3 Nguyễn Phương Nhi |
4G |
NT.Sơn |
|
3 Huỳnh Thanh Lâm |
4/1 |
LĐ.Của |
3 Lâm Hoàng Hải Ngọc |
4/3 |
LĐ.Của |
|
- Cá nhân nam THCS (6-7) |
|
|
- Cá nhân nữ THCS (6-7) |
|
|
|
1 Nguyễn Quốc Minh |
6/4 |
Colette |
1 Hồ Nguyễn Khánh Hân |
7/1 |
B.Đằng |
|
2 Nguyễn Danh Đăng Minh |
7P |
Colette |
2 Võ Nguyễn Thiên Ân |
7/13 |
LQ.Đôn |
|
3 Trần Minh Khang |
6/4 |
Colette |
3 Mai Hà Anh |
7/2 |
B.Đằng |
|
3 Nguyễn Trần Tuấn Anh |
6/2 |
Lê Lợi |
3 Vũ Ngọc Nhật Minh |
7/3 |
B.Đằng |
|
- Cá nhân nam THCS (8-9) |
|
|
- Cá nhân nữ THCS (8-9) |
|
|
|
1 Nguyễn Trọng Bách |
8/10 |
HB.Trưng |
1 Trần Quỳnh Hương |
8/6 |
LQ.Đôn |
|
2 Phan Bách Khuê |
8/1 |
B.Đằng |
2 Lê Thị Phương Thảo |
9/4 |
B.Đằng |
|
3 Trương Gia Phát |
9/1 |
B.Đằng |
3 Phan Vương Minh Tuệ |
9/5 |
B.Đằng |
|
3 Nguyễn Kim Khánh Tân |
9/11 |
HB.Trưng |
3 Trần Ngọc Như Quỳnh |
9/2 |
Lê Lợi |
|
- Cá nhân nam THPT |
|
|
- Cá nhân nữ THPT |
|
|
|
1 Lê Khánh Nguyên |
12T1 |
NT.Diệu |
1 Trần Huỳnh Thiên Thư |
12A4 |
NTMK |
|
2 Nguyễn Chí Tài |
11A15 |
M.Curie |
2 Lê Thanh Nghi |
12A6 |
NTMK |
|
2 Phạm Minh Thắng |
12A6 |
M.Curie |
3 Nguyễn Ngọc Vũ Tâm |
11A9 |
NTMK |
|
3 Đặng Đăng Duy |
10D4 |
M.Curie |
3 Vũ Ngân Hà |
10A9 |
M.Curie |
|
- Đồng đội nam TH (1-2-3) |
|
|
- Đồng đội nữ TH (1-2-3) |
|
|
|
1 Lương Định Của |
|
|
1 Kỳ Đồng |
|
|
|
2 Kỳ Đồng |
|
|
|
|
|
|
3 Trần Quốc Thảo |
|
|
|
|
|
|
3 Mê Linh |
|
|
|
|
|
|
- Đồng đội nam TH (4-5) |
|
|
- Đồng đội nữ TH (4-5) |
|
|
|
1 Lương Định Của |
|
|
1 Lương Định Của |
|
|
|
2 Mê Linh |
|
|
2 Kỳ Đồng |
|
|
|
3 Kỳ Đồng |
|
|
3 Nguyễn Thái Sơn |
|
|
|
3 Nguyễn Thái Sơn |
|
|
3 Trần Quốc Thảo |
|
|
|
- Đồng đội nam THCS (6-7) |
|
|
- Đồng đội nữ THCS (6-7) |
|
|
|
1 Colette |
|
|
1 Bạch Đằng |
|
|
|
2 Lê Lợi |
|
|
2 Lê Quý Đôn |
|
|
|
3 Bạch Đằng |
|
|
3 Bàn Cờ |
|
|
|
3 Hai Bà Trưng |
|
|
|
|
|
|
- Đồng đội nam THCS (8-9) |
|
|
- Đồng đội nữ THCS (8-9) |
|
|
|
1 Hai Bà Trưng |
|
|
1 Lê Quý Đôn |
|
|
|
2 Bạch Đằng |
|
|
2 Bạch Đằng |
|
|
|
3 Lê Lợi |
|
|
3 Lê Lợi |
|
|
|
3 Thăng Long |
|
|
|
|
|
|
- Đồng đội nam THPT |
|
|
- Đồng đội nữ THPT |
|
|
|
1 Marie Curie |
|
|
1 Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
|
2 Nguyễn Thị Diệu |
|
|
|
|
|









0935.162.803 (HLV Bùi Văn Hiếu)