GIẢI CỜ TƯỚNG HỘI KHOẺ PHÙ ĐỔNG QUẬN 3 NH 2019 - 2020
* Địa điểm tổ chức: Trường THCS Lê Lợi và CLB Hồ Xuân Hương.
* Thời gian tổ chức: Từ 06/10/2019 đến 13/10/2019.
* Số lượng đơn vị tham dự: 21
* Số lượng vận động viên tham dự: 200
* Kết quả chung cuộc:
|
+ Cá nhân nam TH(1-2-3) |
+ Cá nhân nữ TH(1-2-3) |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 Vũ Xuân Bách |
2A |
T.Q.Thảo |
1 Hoàng Anh Thy |
2/1 |
L.Đ.Của |
|
|
2 Nguyễn Quốc Minh |
3/4 |
Kỳ Đồng |
2 Đỗ Nguyễn Lan Anh |
3/2 |
L.Đ.Của |
|
|
3 Nguyễn Trần Tuấn Anh |
3A |
N.T.Tuyền |
3 Nguyễn Thy Khuê |
2A |
N.T.Sơn |
|
|
3 Ngô Lê Phúc |
3C |
N.T.Sơn |
3 Đặng Lê Như Ý |
3/12 |
L.Đ.Của |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Cá nhân nam TH(4-5) |
+ Cá nhân nữ TH(4-5) |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 Đỗ Mạnh Thắng |
4H |
N.T.Sơn |
1 Nguyễn Phúc Thiên Kim |
5D |
N.T.Sơn |
|
|
2 Lê Minh Quân |
5N |
N.T.Sơn |
2 Ngô Minh An |
5/1 |
Kỳ Đồng |
|
|
3 Bùi Phúc Lâm |
5A |
N.T.Tuyền |
3 Trần Quỳnh Hương |
5/4 |
L.Đ.Của |
|
|
3 Nguyễn Khắc Sơn |
5M |
N.T.Sơn |
3 Phùng Duy Trâm Anh |
5N |
N.T.Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Cá nhân nam THCS(6-7) |
+ Cá nhân nữ THCS(6-7) |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 Lê Nguyễn Khang Nhật |
6P2 |
Colette |
1 Ngô Hồ Thanh Trúc |
7/9 |
Colette |
|
|
2 Huỳnh Nguyễn Huy Hoàng |
7/5 |
Colette |
2 Nguyễn Lạc Thường Miên |
7/6 |
H.B.Trưng |
|
|
3 Trần Nguyên Khang |
7/8 |
L.Q.Đôn |
3 Lê Ngọc Xuân Mai |
7/15 |
L.Q.Đôn |
|
|
3 Trần Việt Nét Nam |
7A8 |
Đ.T.Điểm |
3 Võ Giáng Ngọc |
7/11 |
L.Q.Đôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Cá nhân nam THCS(8-9) |
+ Cá nhân nữ THCS(8-9) |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 Ngô Trí Thiện |
9/7 |
Colette |
1 Trần Huỳnh Thiên Thư |
9/5 |
Colette |
|
|
2 Nguyễn Trường Khang Thịnh |
9/8 |
L.Q.Đôn |
2 Huỳnh Trần Ti Na |
9/8 |
Lê Lợi |
|
|
3 Phạm Minh Thắng |
9/14 |
L.Q.Đôn |
3 Dương Trần Thiên Ý |
8/7 |
Bàn Cờ |
|
|
3 Đặng Trần Minh Lộc |
8/10 |
L.Q.Đôn |
3 Lê Thanh Nghi |
9/8 |
L.Q.Đôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Cá nhân nam THPT |
+ Cá nhân nữ THPT |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 Bùi Minh Hiếu |
12A7 |
N.T.M.Khai |
1 Trần Ngọc Bảo Thy |
10A13 |
N.T.M.Khai |
|
|
2 Lê Tiến Đạt |
12A13 |
N.T.M.Khai |
2 Bùi Phương Hằng |
11T1 |
N.T.Diệu |
|
|
3 Trần Gia Minh |
11A5 |
L.Q.Đôn |
3 Nguyễn Phi Nhật Ánh |
10A7 |
N.T.Diệu |
|
|
3 Bùi Quốc Anh |
12A3 |
N.T.Diệu |
3 Trịnh Thái Minh Hân |
10T4 |
N.T.Diệu |
|
|
+ Đồng đội nam TH(1-2-3) |
+ Đồng đội nữ TH(1-2-3) |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 Trần Quốc Thảo |
|
|
1 Lương Định Của |
|
|
|
2 Nguyễn Thanh Tuyền |
|
|
2 Trần Quốc Thảo |
|
|
|
3 Nguyễn Thái Sơn |
|
|
3 Nguyễn Thanh Tuyền |
|
|
|
3 Mê Linh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Đồng đội nam TH(4-5) |
+ Đồng đội nữ TH(4-5) |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 Nguyễn Thái Sơn |
|
|
1 Nguyễn Thái Sơn |
|
|
|
2 Nguyễn Thanh Tuyền |
|
|
2 Kỳ Đồng |
|
|
|
3 Lương Định Của |
|
|
3 Lương Định Của |
|
|
|
3 Mê Linh |
|
|
3 Nguyễn Thanh Tuyền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Đồng đội nam THCS(6-7) |
+ Đồng đội nữ THCS(6-7) |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 Colette |
|
|
1 Lê Quý Đôn |
|
|
|
2 Lê Quý Đôn |
|
|
2 Lê Lợi |
|
|
|
3 Lê Lợi |
|
|
3 Bạch Đằng |
|
|
|
3 Hai Bà Trưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Đồng đội nam THCS(8-9) |
+ Đồng đội nữ THCS(8-9) |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 Lê Quý Đôn |
|
|
1 Colette |
|
|
|
2 Colette |
|
|
2 Lê Quý Đôn |
|
|
|
3 Phan Sào Nam |
|
|
3 Lê Lợi |
|
|
|
3 Hai Bà Trưng |
|
|
3 Bàn Cờ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Đồng đội nam THPT |
+ Đồng đội nữ THPT |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
1 Nguyễn Thị Diệu |
|
|
|
2 Lê Quý Đôn |
|
|
2 Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
|
3 Nguyễn Thị Diệu |
|
|
3 Marie Curie |
|
|
|
3 Marie Curie |
|
|
|
|
|

0935.162.803 (HLV Bùi Văn Hiếu)